男巫

男巫
nán
nam vu

phù thủy nam; ác ông phù thủy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phù thủy nam; ác ông phù thủy

    • Phù thủy nam biết phép thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.