男工

男工
nángōng
nam công

gian hàng; quầy hàng; bày ra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gian hàng; quầy hàng; bày ra

    • Nhà máy của chúng tôi có rất nhiều công nhân nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.