Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
男婚女嫁
男婚女嫁
nam hôn nữ giá
nam hôn nữ giá; đàn ông lấy vợ đàn bà lấy chồng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nam hôn nữ giá; đàn ông lấy vợ đàn bà lấy chồng [thành ngữ]
- 。
Kết hôn là việc lớn trong đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 家gia(ngôi nhà, gia đình)HÌNH THANH
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
男婚女嫁
Phồn thể男
nam hôn nữ giá
nam hôn nữ giá; đàn ông lấy vợ đàn bà lấy chồng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nam hôn nữ giá; đàn ông lấy vợ đàn bà lấy chồng [thành ngữ]
- 。
Kết hôn là việc lớn trong đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 家gia(ngôi nhà, gia đình)HÌNH THANH
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)