男婚女嫁

男婚女嫁
nánhūnjià
nam hôn nữ giá

nam hôn nữ giá; đàn ông lấy vợ đàn bà lấy chồng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nam hôn nữ giá; đàn ông lấy vợ đàn bà lấy chồng [thành ngữ]

    • Kết hôn là việc lớn trong đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.