男团

男团
nántuán
nam đoàn

mang theo; mang (trên người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mang theo; mang (trên người)

    • Nhóm nhạc nam này rất được yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.