男同

男同
nántóng
nam đồng

đàn ông đồng tính; gay (khẩu)

1 nghĩa#47926
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn ông đồng tính; gay (khẩu)

    • Anh ấy là một người đồng tính nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.