电量表

电量表
diànliàngbiǎo
điện lượng biểu

đồng hồ đo điện lượng; đồng hồ chỉ mức pin

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ đo điện lượng; đồng hồ chỉ mức pin

    • Vui lòng kiểm tra đồng hồ đo điện.

  2. danh từ

    đồng hồ đo điện lượng; chỉ báo pin

    • Đồng hồ báo pin điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

  3. danh từ

    đồng hồ điện; công tơ điện

    • Xin hãy kiểm tra đồng hồ điện.

  4. danh từ

    đồng hồ đo điện lượng; coulometer

    • Cái đồng hồ đo điện này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.