Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电量表
电量表
điện lượng biểu
đồng hồ đo điện lượng; đồng hồ chỉ mức pin
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ đo điện lượng; đồng hồ chỉ mức pin
- 。
Vui lòng kiểm tra đồng hồ đo điện.
- 貳名danh từ
đồng hồ đo điện lượng; chỉ báo pin
- 。
Đồng hồ báo pin điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
- 參名danh từ
đồng hồ điện; công tơ điện
- 。
Xin hãy kiểm tra đồng hồ điện.
- 肆名danh từ
đồng hồ đo điện lượng; coulometer
- 。
Cái đồng hồ đo điện này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ电量表
Phồn thể電量表
điện lượng biểu
đồng hồ đo điện lượng; đồng hồ chỉ mức pin
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ đo điện lượng; đồng hồ chỉ mức pin
- 。
Vui lòng kiểm tra đồng hồ đo điện.
- 貳名danh từ
đồng hồ đo điện lượng; chỉ báo pin
- 。
Đồng hồ báo pin điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
- 參名danh từ
đồng hồ điện; công tơ điện
- 。
Xin hãy kiểm tra đồng hồ điện.
- 肆名danh từ
đồng hồ đo điện lượng; coulometer
- 。
Cái đồng hồ đo điện này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo