Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电线杆
电线杆
điện tuyến can
cột điện
3 nghĩa#34820Lượng từ 根
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột điện
- 。
Cột điện đổ rồi.
- 貳名danh từ
cột điện; cột điện thoại
- 。
Cột điện thoại đổ rồi.
- 參名danh từ
cột điện
电线杆
điện tuyến can
cột điện
3 nghĩa#34820Lượng từ 根
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột điện
- 。
Cột điện đổ rồi.
- 貳名danh từ
cột điện; cột điện thoại
- 。
Cột điện thoại đổ rồi.
- 參名danh từ
cột điện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
电线杆
Phồn thể電線杆
điện tuyến can
cột điện
3 nghĩa#34820Lượng từ 根
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột điện
- 。
Cột điện đổ rồi.
- 貳名danh từ
cột điện; cột điện thoại
- 。
Cột điện thoại đổ rồi.
- 參名danh từ
cột điện
电线杆
Phồn thể電線杆
điện tuyến can
cột điện
3 nghĩa#34820Lượng từ 根
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột điện
- 。
Cột điện đổ rồi.
- 貳名danh từ
cột điện; cột điện thoại
- 。
Cột điện thoại đổ rồi.
- 參名danh từ
cột điện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo