电线杆

电线杆
diànxiàngān
điện tuyến can

cột điện

3 nghĩa#34820Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột điện

    • Cột điện đổ rồi.

  2. danh từ

    cột điện; cột điện thoại

    • Cột điện thoại đổ rồi.

  3. danh từ

    cột điện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.