Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电灯泡
电灯泡
điện đăng phao
bóng đèn điện; (khẩu) kẻ thứ ba gây cản trở (đèn thừa)
2 nghĩa#34291
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng đèn điện; (khẩu) kẻ thứ ba gây cản trở (đèn thừa)
- 。
Bóng đèn này hỏng rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。。
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
- 貳名danh từ
(lóng) kẻ thứ ba thừa (người đến phá đám cặp đôi); bóng đèn
- 。
Chúng tôi không muốn làm người thứ ba thừa thãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
电灯泡
Phồn thể電燈泡
điện đăng phao
bóng đèn điện; (khẩu) kẻ thứ ba gây cản trở (đèn thừa)
2 nghĩa#34291
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng đèn điện; (khẩu) kẻ thứ ba gây cản trở (đèn thừa)
- 。
Bóng đèn này hỏng rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。。
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
- 貳名danh từ
(lóng) kẻ thứ ba thừa (người đến phá đám cặp đôi); bóng đèn
- 。
Chúng tôi không muốn làm người thứ ba thừa thãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo