电灯泡

电灯泡
diàndēngpào
điện đăng phao

bóng đèn điện; (khẩu) kẻ thứ ba gây cản trở (đèn thừa)

2 nghĩa#34291
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng đèn điện; (khẩu) kẻ thứ ba gây cản trở (đèn thừa)

    • Bóng đèn này hỏng rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.

  2. danh từ

    (lóng) kẻ thứ ba thừa (người đến phá đám cặp đôi); bóng đèn

    • Chúng tôi không muốn làm người thứ ba thừa thãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.