电影界

电影界
diànyǐngjiè
điện ảnh giới

làng điện ảnh; giới điện ảnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làng điện ảnh; giới điện ảnh

    • Anh ấy rất nổi tiếng trong giới điện ảnh.

  2. danh từ

    làng điện ảnh; giới điện ảnh

    • Anh ấy muốn bước vào giới điện ảnh.

  3. danh từ

    làng điện ảnh; giới điện ảnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.