片子

片子
piānzi
phiến tử

phim; bóng; hình ảnh

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#6834
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phim; bóng; hình ảnh

    用胶卷拍摄的电影作品yòng jiāojuàn pāishè de diànyǐng zuòpǐn

    • Bộ phim này rất hay.

  2. danh từ

    phim; bóng; hình ảnh

    电影或照片diànyǐng huò zhàopiàn

  3. danh từ

    phim; cuộn phim

    电影或录像的胶卷diànyǐng huò lùxiàng de jiāojuàn

  4. danh từ

    đĩa hát; phim; phim ảnh

    用来播放音乐的圆形黑色唱片yònglái bōfàng yīnyuè de yuánxíng hēisè chànguó

    • Tôi thích xem phim.

  5. danh từ

    phim chụp X-quang; phim ảnh; tờ phim

    用来拍摄或显示图像的薄膜或照片yònglái pāishè huò xiǎnshì túxiàng de báomó huò zhàopiàn

    • Bác sĩ đã xem phim X-quang của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))HỘI Ý

片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.