电子脚镣

电子脚镣
diànjiǎoliào
điện tử cước liêu

vòng theo dõi điện tử đeo cổ chân; vòng cổ chân điện tử (thiết bị giám sát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng theo dõi điện tử đeo cổ chân; vòng cổ chân điện tử (thiết bị giám sát)

    • Anh ấy đang đeo vòng chân điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.