Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电子眼
电子眼
điện tử nhãn
camera giám sát; mắt điện tử; mắt giả điện tử (mắt nhân tạo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
camera giám sát; mắt điện tử; mắt giả điện tử (mắt nhân tạo)
- 。
Mắt điện tử có thể giúp người mù.
- 貳名danh từ
camera giám sát; camera phạt nguội (đặc biệt dùng trong giao thông)
- 。
Ngã tư này có camera giám sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
电子眼
Phồn thể電子眼
điện tử nhãn
camera giám sát; mắt điện tử; mắt giả điện tử (mắt nhân tạo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
camera giám sát; mắt điện tử; mắt giả điện tử (mắt nhân tạo)
- 。
Mắt điện tử có thể giúp người mù.
- 貳名danh từ
camera giám sát; camera phạt nguội (đặc biệt dùng trong giao thông)
- 。
Ngã tư này có camera giám sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo