电子眼

电子眼
diànyǎn
điện tử nhãn

camera giám sát; mắt điện tử; mắt giả điện tử (mắt nhân tạo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    camera giám sát; mắt điện tử; mắt giả điện tử (mắt nhân tạo)

    • Mắt điện tử có thể giúp người mù.

  2. danh từ

    camera giám sát; camera phạt nguội (đặc biệt dùng trong giao thông)

    • Ngã tư này có camera giám sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.