Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电击棒
电击棒
điện kích bổng
dùi cui điện; roi điện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùi cui điện; roi điện
- 。
Anh ấy cầm một cây dùi cui điện trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
电击棒
Phồn thể電擊棒
điện kích bổng
dùi cui điện; roi điện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùi cui điện; roi điện
- 。
Anh ấy cầm một cây dùi cui điện trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo