电力
电力
điện lực
điện lực; điện năng
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7213
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện lực; điện năng
中用电产生的能量yòng diàn chǎnshēng de néngliàng
- 。
Thành phố này cần nhiều điện hơn.
- 貳名danh từ
điện; điện năng
中由电流产生的能量,用来驱动机器和照亮地方yóu diànliú chǎnshēng de néngliàng, yònglái qūdòng jīqì hé zhàoliàng dìfang
- 。
Thành phố này không đủ điện.
Đang tải…
电力
Phồn thể電力
điện lực
điện lực; điện năng
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7213
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện lực; điện năng
中用电产生的能量yòng diàn chǎnshēng de néngliàng
- 。
Thành phố này cần nhiều điện hơn.
- 貳名danh từ
điện; điện năng
中由电流产生的能量,用来驱动机器和照亮地方yóu diànliú chǎnshēng de néngliàng, yònglái qūdòng jīqì hé zhàoliàng dìfang
- 。
Thành phố này không đủ điện.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo