申饬

申饬
shēnchì
thân sức

cảnh cáo; răn đe

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảnh cáo; răn đe

    • Anh ấy đã cảnh cáo học sinh đó.

  2. động từ

    trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc

    • Anh ấy đã khiển trách lỗi lầm của tôi.

  3. động từ

    mắng; quở trách

    • Anh ấy đã khiển trách học sinh đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.