申述

申述
shēnshù
thân thuật

trình bày; nêu rõ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trình bày; nêu rõ

    • Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình.

  2. động từ

    khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)

  3. động từ

    trình bày; bày tỏ; biện bạch

  4. động từ

    liệt kê rõ ràng; ghi rõ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.