申理

申理
shēn
thân lý

trị lý; bênh vực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trị lý; bênh vực

    • Anh ấy muốn minh oan cho sự oan ức của mình.

  2. động từ

    leo lên cành cao; tìm chỗ dựa quyền thế; chạy theo người có địa vị

    • Anh ấy muốn tìm công lý cho sự oan ức của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.