- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
rũ bỏ; phấn chấn (dùng trong "phấn chấn tinh thần")
rũ bỏ; phấn chấn (dùng trong "phấn chấn tinh thần")
Chữ giáp cốt là chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
(khẩu) mắng; quở trách
Chữ giáp cốt là một trong những chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
rũ bỏ; phấn chấn (dùng trong "phấn chấn tinh thần")
rũ bỏ; phấn chấn (dùng trong "phấn chấn tinh thần")
Chữ giáp cốt là chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
(khẩu) mắng; quở trách
Chữ giáp cốt là một trong những chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.