- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
tuyến giáp; tuyến giáp trạng
tuyến giáp; tuyến giáp trạng
Tuyến giáp là một tuyến nội tiết.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
tuyến giáp; tuyến giáp trạng
tuyến giáp; tuyến giáp trạng
Tuyến giáp là một tuyến nội tiết.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.