甲状腺

甲状腺
jiǎzhuàngxiàn
giáp trạng tuyến

tuyến giáp; tuyến giáp trạng

1 nghĩa#46060
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến giáp; tuyến giáp trạng

    • Tuyến giáp là một tuyến nội tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.