- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
viêm nách móng; viêm quanh móng
viêm nách móng; viêm quanh móng
Bệnh viêm khóe móng là một bệnh nhiễm trùng móng tay phổ biến.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
viêm nách móng; viêm quanh móng
viêm nách móng; viêm quanh móng
Bệnh viêm khóe móng là một bệnh nhiễm trùng móng tay phổ biến.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.