甲沟炎

甲沟炎
jiǎgōuyán
giáp câu viêm

viêm nách móng; viêm quanh móng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm nách móng; viêm quanh móng

    • Bệnh viêm khóe móng là một bệnh nhiễm trùng móng tay phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.