甲壳虫

甲壳虫
jiǎqiàochóng
giáp xác trùng

thu thập; trích lấy (dữ liệu)

2 nghĩa#47437
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thu thập; trích lấy (dữ liệu)

    • Ban nhạc The Beatles rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    khuếch đại âm thanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.