由表及里

由表及里
yóubiǎo
do biểu cập lý

để lại; gác lại; xếp xó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    để lại; gác lại; xếp xó

    • Chúng ta nên phân tích vấn đề từ ngoài vào trong.

  2. trạng từ

    từ hiện tượng đến bản chất; từ ngoài vào trong [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phân tích vấn đề từ bề ngoài đến bản chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý

由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.