由不得

由不得
yóubude
do bất đắc

không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được

2 nghĩa#49510
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được

  2. mặt cầu giả (trong toán học: mặt trong không gian thông thường có độ cong âm hằng số)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý

由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.