田鸫

田鸫
tiándōng
điền đông

chim chiền chiện (Turdus pilaris)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim chiền chiện (Turdus pilaris)

    • Chim hoét cánh xám là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.