田鸡

田鸡
tián
điền kê

ếch; chim cuốc nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ếch; chim cuốc nước

    • Thịt ếch rất ngon.

  2. danh từ

    ếch ăn được; ếch ruột đỏ

    • Ếch đồng là một loài động vật lưỡng cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.