田野
田野
điền dã
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#19767Lượng từ 片
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 。
Trong cánh đồng đầy hoa.
- 貳名danh từ
đồng ruộng; cánh đồng
- 。
Trên cánh đồng đầy hoa tươi.
Đang tải…
田野
Phồn thể田
điền dã
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#19767Lượng từ 片
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 。
Trong cánh đồng đầy hoa.
- 貳名danh từ
đồng ruộng; cánh đồng
- 。
Trên cánh đồng đầy hoa tươi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nánnam; con trai; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)