田野

田野
tián
điền dã

đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#19767Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

    • Trong cánh đồng đầy hoa.

  2. danh từ

    đồng ruộng; cánh đồng

    • Trên cánh đồng đầy hoa tươi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.