田赛

田赛
tiánsài
điền tái

chạm mép; sượt qua; (bóng) đi sát ranh giới (quy định)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chạm mép; sượt qua; (bóng) đi sát ranh giới (quy định)

    • Anh ấy đã tham gia các môn điền kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.