田汉

田汉
TiánHàn
điền hán

va chạm; cọ xát; (bóng) tạo ra điều mới mẻ qua tương tác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. va chạm; cọ xát; (bóng) tạo ra điều mới mẻ qua tương tác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.