田文

田文
Tiánwén
điền văn

dụng cụ nạo; cái bào (nhà bếp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. dụng cụ nạo; cái bào (nhà bếp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.