田径

田径
tiánjìng
điền kính

điền kinh (môn thể thao chạy, nhảy, ném)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#44572
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điền kinh (môn thể thao chạy, nhảy, ném)

    • Anh ấy thích môn điền kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.