田中

田中
Tiánzhōng
điền trung

Điền Trung

2 nghĩa#18700
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Điền Trung

    • Thầy Tanaka là giáo viên của tôi.

  2. danh từ

    Điền Trung (huyện Chương Hóa, Đài Loan)

    • Điền Trung là một thị trấn ở Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.