用得上

用得上
yòngdeshàng
dụng đắc thượng

dùng được; có tác dụng

2 nghĩa#19492
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng được; có tác dụng

    • Cái này dùng được đấy.

  2. động từ

    vỗ tay; đập tay (chào mừng)

    • Cái này có dùng được không?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.