生物高分子

生物高分子
shēnggāofēn
sinh vật cao phân tử

sinh học cao phân tử; hợp chất cao phân tử sinh học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh học cao phân tử; hợp chất cao phân tử sinh học

    • Các polyme sinh học đóng vai trò quan trọng trong cơ thể sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.