生物多元化

生物多元化
shēngduōyuánhuà
sinh vật đa nguyên hoá

đa dạng sinh học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đa dạng sinh học

    • Bảo vệ đa dạng sinh học rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.