Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
/
瓷碗
瓷碗
từ oản
bát sứ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bát sứ
- 。
Cái bát sứ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá, đồ vật cứng)BỘ
- 宛uyển(cong, nhẹ nhàng)HÌNH THANH
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
瓷碗
Phồn thể瓷
từ oản
bát sứ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bát sứ
- 。
Cái bát sứ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 瓦wǎngói; ngói lợp mái
- 瓶píngbình; chén (đựng rượu)
- 瓮wèngchum; vại; lu (đồ đựng bằng đất nung)
- 瓷cíđồ sứ; gốm sứ
- 甁píngbình; chai; lọ
- 瓧shi2wǎ10 watt (đơn vị công suất cũ, bằng 10 watt)
- 瓩qiǎn1wakilôwatt (kW) (cách viết cũ)
- 瓬fǎngthợ làm đồ gốm
- 瓯ōubát hoặc chén (bằng gốm)
- 瓰fen1wǎđơn vị deciwatt (dW); phần mười watt (dạng viết cũ)
- 瓱hǎo2wamiliwatt (đơn vị đo công suất cũ, biến thể rút gọn của milliwatt)
- 瓴língrãnh lõm của ngói; ngói lòng máng