瓷器

瓷器
từ khí

đồ sứ; gốm sứ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26144
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ sứ; gốm sứ

    • Những đồ sứ này rất đẹp.

  2. danh từ

    đồ sứ; sứ

    • Đồ sứ Trung Quốc rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.