瓶盂

瓶盂
píng
bình vu

bình và âu (đồ đựng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình và âu (đồ đựng)

    • Cái bình này rất đẹp.

  2. danh từ

    bình và âu (đồ đựng)

  3. danh từ

    bình; chai; lọ

  4. danh từ

    bình; chén (đựng rượu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tinh(gộp lại, song song)HÀI THANH
  • ngoã(gốm, đồ sành sứ)BỘ

Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.