Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
瓮声瓮气
瓮声瓮气
úng thanh úng khí
giọng nói trầm đục, ồm ồm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
giọng nói trầm đục, ồm ồm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói với giọng khàn khàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ瓮声瓮气
Phồn thể甕聲甕氣
úng thanh úng khí
giọng nói trầm đục, ồm ồm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
giọng nói trầm đục, ồm ồm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói với giọng khàn khàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 瓦wǎngói; ngói lợp mái
- 瓶píngbình; chén (đựng rượu)
- 瓮wèngchum; vại; lu (đồ đựng bằng đất nung)
- 瓷cíđồ sứ; gốm sứ
- 甁píngbình; chai; lọ
- 瓧shi2wǎ10 watt (đơn vị công suất cũ, bằng 10 watt)
- 瓩qiǎn1wakilôwatt (kW) (cách viết cũ)
- 瓬fǎngthợ làm đồ gốm
- 瓯ōubát hoặc chén (bằng gốm)
- 瓰fen1wǎđơn vị deciwatt (dW); phần mười watt (dạng viết cũ)
- 瓱hǎo2wamiliwatt (đơn vị đo công suất cũ, biến thể rút gọn của milliwatt)
- 瓴língrãnh lõm của ngói; ngói lòng máng