瓦砾堆

瓦砾堆
duī
ngoã lịch đồi

đống gạch vụn; đống đổ nát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đống gạch vụn; đống đổ nát

    • Sau trận động đất, thành phố biến thành một đống đổ nát.

  2. danh từ

    cặn bã; cặn dư; phế thải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.