瑰宝

瑰宝
guībǎo
khôi bảo

báu vật; của quý hiếm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    báu vật; của quý hiếm

    • Món đồ sứ này là một báu vật hiếm có trên đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.