Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
瑟瑟发抖
瑟瑟发抖
sắt sắt phát đẩu
run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)
- 。
Anh ấy lạnh đến mức run rẩy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斗đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
瑟瑟发抖
Phồn thể瑟瑟發抖
sắt sắt phát đẩu
run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)
- 。
Anh ấy lạnh đến mức run rẩy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ