瑞雪

瑞雪
ruìxuě
thuỵ tuyết

tuyết lành (tuyết rơi đúng mùa, báo hiệu mùa màng tốt)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyết lành (tuyết rơi đúng mùa, báo hiệu mùa màng tốt)

    • Tuyết lành báo hiệu một năm bội thu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.