Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
瑞雪
瑞雪
thuỵ tuyết
tuyết lành (tuyết rơi đúng mùa, báo hiệu mùa màng tốt)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyết lành (tuyết rơi đúng mùa, báo hiệu mùa màng tốt)
- 。
Tuyết lành báo hiệu một năm bội thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ瑞雪
Phồn thể瑞
thuỵ tuyết
tuyết lành (tuyết rơi đúng mùa, báo hiệu mùa màng tốt)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyết lành (tuyết rơi đúng mùa, báo hiệu mùa màng tốt)
- 。
Tuyết lành báo hiệu một năm bội thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ