琴弦

琴弦
qínxián
cầm huyền

dây đàn

1 nghĩa#49883
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây đàn

    • Dây đàn guitar này bị đứt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.