琐屑

琐屑
suǒxiè
toả tiết

vụn vặt; lặt vặt; chuyện nhỏ nhặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vụn vặt; lặt vặt; chuyện nhỏ nhặt

    • Những chuyện vặt vãnh này không đáng nhắc đến.

  2. danh từ

    vụn vặt; nhỏ nhặt; lặt vặt

    • Anh ấy luôn lo lắng về những chuyện vặt vãnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.