理论家

理论家
lùnjiā
lý luận gia

nhà lý luận; nhà lý thuyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà lý luận; nhà lý thuyết

    • Ông ấy là một nhà lý luận nổi tiếng.

  2. danh từ

    nhà lý luận; lý luận gia

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.