理疗

理疗
liáo
lý liệu

vật lý trị liệu; trị liệu vật lý

1 nghĩa#39881
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật lý trị liệu; trị liệu vật lý

    • Anh ấy đang được điều trị vật lý trị liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.