理当

理当
dāng
lý đương

lẽ ra phải; đương nhiên nên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lẽ ra phải; đương nhiên nên

    • Bạn nên biết chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.