理亏

理亏
kuī
lý khuy

lẽ phải không thuộc về mình; ở thế lý yếu; sai lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lẽ phải không thuộc về mình; ở thế lý yếu; sai lý

    • Anh ấy sai nên không nói gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.