球棍

球棍
qiúgùn
cầu côn

gậy (dùng trong thể thao); gậy đánh bóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy (dùng trong thể thao); gậy đánh bóng

    • Anh ấy đang cầm gậy bóng chày.

  2. gậy bóng; gậy đánh bóng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.