球形

球形
qiúxíng
cầu hình

hình cầu; dạng hình cầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hình cầu; dạng hình cầu

    • Cái đèn hình cầu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.